夸海口

夸海口
kuāhǎikǒu
khoa hải khẩu

tự cao tự đại; khoe khoang

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tự cao tự đại; khoe khoang

    • Anh ấy thích khoác lác.

  2. động từ

    nói khoác; nói suông; ba hoa

    • Anh ấy luôn thích nói khoác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Khoe khoang là phóng đại sự thật vượt quá mức thực tế.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.