海内外

海内外
hǎinèiwài
hải nội ngoại

trong và ngoài nước; trong nước và quốc tế

HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trong và ngoài nước; trong nước và quốc tế

    • Bạn bè trong và ngoài nước đều đến rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.