浮家泛宅

浮家泛宅
jiāfànzhái
phù gia phiếm trạch

sống trên thuyền; nhà nổi [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sống trên thuyền; nhà nổi [thành ngữ]

    • Sống trên thuyền là một lối sống cổ xưa.

  2. động từ

    sống lênh đênh trên thuyền; nay đây mai đó [thành ngữ]

    • Anh ấy thích cuộc sống phiêu bạt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước nâng đỡ vật nổi lên, giống như niềm tin giữ mọi thứ bồng bềnh trên mặt nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.