浮出水面

浮出水面
chūshuǐmiàn
phù xuất thuỷ diện

nổi lên mặt nước; (bóng) lộ ra; hiện rõ [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nổi lên mặt nước; (bóng) lộ ra; hiện rõ [thành ngữ]

    • Sự thật cuối cùng cũng được phơi bày.

  2. động từ

    nổi lên; dâng lên; hiện lên

    • Con thuyền đã nổi lên mặt nước.

  3. động từ

    có vẻ; dường như; giống như

    • Sự thật cuối cùng cũng đã lộ ra.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước nâng đỡ vật nổi lên, giống như niềm tin giữ mọi thứ bồng bềnh trên mặt nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.