Dòng sông (江) là nước chảy mạnh như người thợ miệt mài làm việc không ngừng.
/
浙江大学
浙江大学
chiết giang đại học
Đại học Chiết Giang
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Đại học Chiết Giang
- 。
Đại học Chiết Giang là một trong những trường đại học tốt nhất Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ浙江大学
Phồn thể浙江大學
chiết giang đại học
Đại học Chiết Giang
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Đại học Chiết Giang
- 。
Đại học Chiết Giang là một trong những trường đại học tốt nhất Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)