Dưới mái đá che, trải qua nhiều ngày tháng nuôi dưỡng con cái, tạo nên sự dày dặn, hậu hĩnh.
/
浑厚
浑厚
hồn hậu
thật thà chất phác; hiền lành chân chất
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thật thà chất phác; hiền lành chân chất
- 。
Anh ấy là người chất phác.
- 貳形tính từ
chất phác; mộc mạc; (giọng/phong cách) trầm ấm hùng hậu
- 。
Anh ấy là một người chất phác.
- 參形tính từ
trầm hùng; trang nghiêm; nặng nề (âm thanh, không khí...)
- 。
Giọng anh ấy trầm ấm và mạnh mẽ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ浑厚
Phồn thể渾厚
hồn hậu
thật thà chất phác; hiền lành chân chất
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thật thà chất phác; hiền lành chân chất
- 。
Anh ấy là người chất phác.
- 貳形tính từ
chất phác; mộc mạc; (giọng/phong cách) trầm ấm hùng hậu
- 。
Anh ấy là một người chất phác.
- 參形tính từ
trầm hùng; trang nghiêm; nặng nề (âm thanh, không khí...)
- 。
Giọng anh ấy trầm ấm và mạnh mẽ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)