浑厚

浑厚
húnhòu
hồn hậu

thật thà chất phác; hiền lành chân chất

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thật thà chất phác; hiền lành chân chất

    • Anh ấy là người chất phác.

  2. tính từ

    chất phác; mộc mạc; (giọng/phong cách) trầm ấm hùng hậu

    • Anh ấy là một người chất phác.

  3. tính từ

    trầm hùng; trang nghiêm; nặng nề (âm thanh, không khí...)

    • Giọng anh ấy trầm ấm và mạnh mẽ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.