测谎器

测谎器
huǎng
trắc hoang khí

máy phát hiện nói dối; máy đo đa ký (polygraph)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    máy phát hiện nói dối; máy đo đa ký (polygraph)

    • Máy phát hiện nói dối có thể giúp cảnh sát phá án.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.