测地线

测地线
xiàn
trắc địa tuyến

đường trắc địa; đường địa trắc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đường trắc địa; đường địa trắc

    • Đường trắc địa là con đường ngắn nhất nối hai điểm.

  2. danh từ

    đường trắc địa; đường geodesic

    • Đường trắc địa là con đường ngắn nhất giữa hai điểm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.