- 氵thủy(nước)BỘ
- 则tắc(quy tắc, chuẩn mực)HÌNH THANH
Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.
đường trắc địa; đường địa trắc
đường trắc địa; đường địa trắc
Đường trắc địa là con đường ngắn nhất nối hai điểm.
đường trắc địa; đường geodesic
Đường trắc địa là con đường ngắn nhất giữa hai điểm.
Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.
đường trắc địa; đường địa trắc
đường trắc địa; đường địa trắc
Đường trắc địa là con đường ngắn nhất nối hai điểm.
đường trắc địa; đường geodesic
Đường trắc địa là con đường ngắn nhất giữa hai điểm.
Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.