Nhồi đất dưới mái nhà để bít kín các khe hở — đó là ý nghĩa của 塞 (chặn lấp).
/
浊塞音
浊塞音
trọc tắc âm
phụ âm tắc hữu thanh (ngôn ngữ học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phụ âm tắc hữu thanh (ngôn ngữ học)
- 。
Âm tắc hữu thanh là âm tắc mà khi phát âm dây thanh quản rung lên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ浊塞音
Phồn thể濁塞音
trọc tắc âm
phụ âm tắc hữu thanh (ngôn ngữ học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phụ âm tắc hữu thanh (ngôn ngữ học)
- 。
Âm tắc hữu thanh là âm tắc mà khi phát âm dây thanh quản rung lên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)