流鼻血

流鼻血
liúxiě
lưu tỵ huyết

chảy máu mũi

2 nghĩa#23896
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chảy máu mũi

    • Anh ấy bị chảy máu mũi rồi.

  2. động từ

    chảy máu mũi; (bóng) bị kích thích tình dục

    • Anh ấy nhìn thấy gái đẹp là chảy máu mũi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.