Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
/
流量明星
流量明星
lưu lượng minh tinh
ngôi sao có lượng fan khổng lồ; ngôi sao "lưu lượng" (nổi tiếng nhờ lượng người hâm mộ đông đảo)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ngôi sao có lượng fan khổng lồ; ngôi sao "lưu lượng" (nổi tiếng nhờ lượng người hâm mộ đông đảo)
- 。
Anh ấy là một ngôi sao lưu lượng.
- 貳名danh từ
ngôi sao mạng xã hội; ngôi sao có lượng người hâm mộ lớn trên mạng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ流量明星
Phồn thể流
lưu lượng minh tinh
ngôi sao có lượng fan khổng lồ; ngôi sao "lưu lượng" (nổi tiếng nhờ lượng người hâm mộ đông đảo)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ngôi sao có lượng fan khổng lồ; ngôi sao "lưu lượng" (nổi tiếng nhờ lượng người hâm mộ đông đảo)
- 。
Anh ấy là một ngôi sao lưu lượng.
- 貳名danh từ
ngôi sao mạng xã hội; ngôi sao có lượng người hâm mộ lớn trên mạng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)