流量明星

流量明星
liúliàngmíngxīng
lưu lượng minh tinh

ngôi sao có lượng fan khổng lồ; ngôi sao "lưu lượng" (nổi tiếng nhờ lượng người hâm mộ đông đảo)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ngôi sao có lượng fan khổng lồ; ngôi sao "lưu lượng" (nổi tiếng nhờ lượng người hâm mộ đông đảo)

    • Anh ấy là một ngôi sao lưu lượng.

  2. danh từ

    ngôi sao mạng xã hội; ngôi sao có lượng người hâm mộ lớn trên mạng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.