流连忘返

流连忘返
liúliánwàngfǎn
lưu liên vong phản

mải mê không muốn rời đi; lưu luyến quên về [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mải mê không muốn rời đi; lưu luyến quên về [thành ngữ]

    • Chúng tôi cứ mãi lưu luyến ở đây không muốn về.

  2. động từ

    lưu luyến không muốn rời; mải vui quên lối về [thành ngữ]

    • Chúng tôi ở đây mà quên lối về.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.