流落

流落
liúluò
lưu lạc

lưu lạc; lưu vong; phiêu bạt

2 nghĩa#24591
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lưu lạc; lưu vong; phiêu bạt

    • Anh ấy lang thang trên đường phố, không nhà để về.

  2. động từ

    lưu lạc; tha phương cầu thực

    • Anh ấy lang thang trên đường phố.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.