Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
/
流落
流落
lưu lạc
lưu lạc; lưu vong; phiêu bạt
2 nghĩa#24591
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lưu lạc; lưu vong; phiêu bạt
- ,。
Anh ấy lang thang trên đường phố, không nhà để về.
- 貳动động từ
lưu lạc; tha phương cầu thực
- 。
Anh ấy lang thang trên đường phố.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, cây)BỘ
- 洛lạc(sông Lạc (gợi âm và nghĩa rơi xuống nước))HÌNH THANH
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
流落
Phồn thể流
lưu lạc
lưu lạc; lưu vong; phiêu bạt
2 nghĩa#24591
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lưu lạc; lưu vong; phiêu bạt
- ,。
Anh ấy lang thang trên đường phố, không nhà để về.
- 貳动động từ
lưu lạc; tha phương cầu thực
- 。
Anh ấy lang thang trên đường phố.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)