流理台

流理台
liútái
lưu lý đài

bồn rửa bát tích hợp; bàn bếp (gồm bồn rửa, khu chế biến và bếp ga) (Đài Loan)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bồn rửa bát tích hợp; bàn bếp (gồm bồn rửa, khu chế biến và bếp ga) (Đài Loan)

    • Bàn bếp là một phần quan trọng của nhà bếp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.