流水席

流水席
liúshuǐ
lưu thuỷ tịch

bàn tiệc lưu thủy (khách đến lúc nào ăn lúc đó); tiệc mở liên tục

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bàn tiệc lưu thủy (khách đến lúc nào ăn lúc đó); tiệc mở liên tục

    • Chúng ta đi ăn tiệc buffet đi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.