流水帐

流水帐
liúshuǐzhàng
lưu thuỷ trướng

sổ ghi chép vụn vặt hằng ngày; ghi chép lặt vặt (không có trọng tâm)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sổ ghi chép vụn vặt hằng ngày; ghi chép lặt vặt (không có trọng tâm)(kế thừa)

    • Tôi ghi sổ nhật ký hàng ngày.

  2. danh từ

    sổ sách ghi chi tiết vụn vặt; (bóng) văn kể lể dài dòng không trọng tâm(kế thừa)

    • Tôi cần sắp xếp lại sổ sách của mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.