Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
/
流水账
流水账
lưu thuỷ trướng
sổ ghi chép vụn vặt hằng ngày; ghi chép lặt vặt (không có trọng tâm)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
sổ ghi chép vụn vặt hằng ngày; ghi chép lặt vặt (không có trọng tâm)
- 。
Tôi ghi sổ nhật ký hàng ngày.
- 貳名danh từ
sổ sách ghi chi tiết vụn vặt; (bóng) văn kể lể dài dòng không trọng tâm
- 。
Tôi cần sắp xếp lại sổ sách của mình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 貝bối(vỏ sò, tiền tệ)BỘ
- 長trướng/trường(dài, lớn lên)HÌNH THANH
Sổ sách tài chính (貝) ghi chép những khoản tiền ngày càng dài thêm (長).
流水账
Phồn thể流水賬
lưu thuỷ trướng
sổ ghi chép vụn vặt hằng ngày; ghi chép lặt vặt (không có trọng tâm)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
sổ ghi chép vụn vặt hằng ngày; ghi chép lặt vặt (không có trọng tâm)
- 。
Tôi ghi sổ nhật ký hàng ngày.
- 貳名danh từ
sổ sách ghi chi tiết vụn vặt; (bóng) văn kể lể dài dòng không trọng tâm
- 。
Tôi cần sắp xếp lại sổ sách của mình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 貝bối(vỏ sò, tiền tệ)BỘ
- 長trướng/trường(dài, lớn lên)HÌNH THANH
Sổ sách tài chính (貝) ghi chép những khoản tiền ngày càng dài thêm (長).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)