流口水

流口水
liúkǒushuǐ
lưu khẩu thuỷ

chảy nước miếng; (bóng) thèm muốn; ham muốn

2 nghĩa#20288
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chảy nước miếng; (bóng) thèm muốn; ham muốn

    • Anh ấy chảy nước miếng khi nhìn thấy đồ ăn ngon.

  2. động từ

    thèm nhỏ dãi; thèm thuồng

KẾT HỢP1 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.