流动率

流动率
liúdòng
lưu động luật

tỷ lệ luân chuyển (nhân sự); tỷ lệ nghỉ việc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tỷ lệ luân chuyển (nhân sự); tỷ lệ nghỉ việc

    • Tỷ lệ luân chuyển nhân sự của công ty này rất cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.