流动性

流动性
liúdòngxìng
lưu động tính

tính lưu động; tính thanh khoản; tính di chuyển

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tính lưu động; tính thanh khoản; tính di chuyển

    • Tính thanh khoản của loại tài sản này rất cao.

  2. danh từ

    tính lưu động; tính thanh khoản; tính linh hoạt

    • Tính lưu động của vật liệu này rất tốt.

  3. danh từ

    tính thanh khoản; tính lưu động (của vốn)

    • Tính thanh khoản của công ty này rất tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.