Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
流动性
tính lưu động; tính thanh khoản; tính di chuyển
NGHĨA
- 壹名danh từ
tính lưu động; tính thanh khoản; tính di chuyển
- 。
Tính thanh khoản của loại tài sản này rất cao.
- 貳名danh từ
tính lưu động; tính thanh khoản; tính linh hoạt
- 。
Tính lưu động của vật liệu này rất tốt.
- 參名danh từ
tính thanh khoản; tính lưu động (của vốn)
- 。
Tính thanh khoản của công ty này rất tốt.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 生sinh(sinh ra, sống)HÌNH THANH
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
tính lưu động; tính thanh khoản; tính di chuyển
NGHĨA
- 壹名danh từ
tính lưu động; tính thanh khoản; tính di chuyển
- 。
Tính thanh khoản của loại tài sản này rất cao.
- 貳名danh từ
tính lưu động; tính thanh khoản; tính linh hoạt
- 。
Tính lưu động của vật liệu này rất tốt.
- 參名danh từ
tính thanh khoản; tính lưu động (của vốn)
- 。
Tính thanh khoản của công ty này rất tốt.
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 生sinh(sinh ra, sống)HÌNH THANH
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)