Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
/
流光溢彩
流光溢彩
lưu quang dật thái
rực rỡ sắc màu; ánh sáng lung linh huyền ảo [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
rực rỡ sắc màu; ánh sáng lung linh huyền ảo [thành ngữ]
- 。
Thành phố về đêm rực rỡ sắc màu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 益ích(tràn đầy, lợi ích)HÌNH THANH
Nước tràn ra ngoài khi bình đã đầy ắp đến mức có lợi không còn chứa được nữa.
流光溢彩
Phồn thể流
lưu quang dật thái
rực rỡ sắc màu; ánh sáng lung linh huyền ảo [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
rực rỡ sắc màu; ánh sáng lung linh huyền ảo [thành ngữ]
- 。
Thành phố về đêm rực rỡ sắc màu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 益ích(tràn đầy, lợi ích)HÌNH THANH
Nước tràn ra ngoài khi bình đã đầy ắp đến mức có lợi không còn chứa được nữa.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)