流体力学

流体力学
liúxué
lưu thể lực học

cơ học chất lỏng; lưu thể lực học

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cơ học chất lỏng; lưu thể lực học

    • Anh ấy đang học môn cơ học chất lỏng.

  2. danh từ

    cơ học lưu chất; thủy khí lực học

    • Thủy động lực học là một môn học quan trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.