活龙活现

活龙活现
huólónghuóxiàn
hoạt long hoạt hiện

sống động như thật; y như thật [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    sống động như thật; y như thật [thành ngữ]

    • Anh ấy kể câu chuyện sống động như thật.

  2. tính từ

    sinh động như thật; hiện lên sống động [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.