活雷锋

活雷锋
huóLéiFēng
hoạt lôi phong

người tốt bụng hết lòng giúp đỡ người khác (thường dùng với giọng đùa cợt); "Lôi Phong sống"

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người tốt bụng hết lòng giúp đỡ người khác (thường dùng với giọng đùa cợt); "Lôi Phong sống"

    • Anh ấy đúng là một Lôi Phong sống!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.