活蹦乱跳

活蹦乱跳
huóbèngluàntiào
hoạt bính loạn khiêu

nhảy nhót tung tăng; sống động hoạt bát [thành ngữ]

2 nghĩa#37646
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nhảy nhót tung tăng; sống động hoạt bát [thành ngữ]

    • Chú chó con chạy đến nhảy nhót tung tăng.

  2. tính từ

    sống động, nhảy nhót vui tươi; khỏe mạnh hiếu động [thành ngữ]

    • Những đứa trẻ chơi đùa khỏe mạnh và năng động.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.