活神仙

活神仙
huóshénxiān
hoạt thần tiên

người như tiên sống giữa trần gian; người thần thông tiên tri; kẻ sống tự tại như thần tiên

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người như tiên sống giữa trần gian; người thần thông tiên tri; kẻ sống tự tại như thần tiên

    • Anh ta đúng là một vị thần sống.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.