活火山

活火山
huóhuǒshān
hoạt hoả sơn

núi lửa đang hoạt động

1 nghĩa#43740
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    núi lửa đang hoạt động

    • Núi lửa đang hoạt động có thể phun trào bất cứ lúc nào.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.