活性剂

活性剂
huóxìng
hoạt tính tễ

chất hoạt tính; chất hoạt động bề mặt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chất hoạt tính; chất hoạt động bề mặt

    • Loại hoạt tính tễ này rất hiệu quả.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.