活度

活度
huó
hoạt độ

sự nghiệp; công cuộc; nghề nghiệp

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sự nghiệp; công cuộc; nghề nghiệp

    • Hoạt độ của chất này rất cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.