Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
/
洪秀全
洪秀全
hồng tú toàn
Hồng Tú Toàn (1814–1864), lãnh tụ cuộc khởi nghĩa Thái Bình Thiên Quốc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Hồng Tú Toàn (1814–1864), lãnh tụ cuộc khởi nghĩa Thái Bình Thiên Quốc
- 。
Hồng Tú Toàn đã lãnh đạo Thái Bình Thiên Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ洪秀全
Phồn thể洪
hồng tú toàn
Hồng Tú Toàn (1814–1864), lãnh tụ cuộc khởi nghĩa Thái Bình Thiên Quốc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Hồng Tú Toàn (1814–1864), lãnh tụ cuộc khởi nghĩa Thái Bình Thiên Quốc
- 。
Hồng Tú Toàn đã lãnh đạo Thái Bình Thiên Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)