Tới nội dung chính

津津有味

津津有味
jīnjīnyǒuwèi
tân tân hữu vị

ăn uống ngon lành; thích thú say mê [thành ngữ]

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹副trạng từ

    ăn uống ngon lành; thích thú say mê [thành ngữ]

    • 。

      Anh ấy nghe một cách thích thú.

  2. 貳副trạng từ

    một cách thích thú; ngon lành; say sưa [thành ngữ]

    • 。

      Anh ấy ăn cơm một cách ngon lành.

  3. 參副trạng từ

    ngon lành; thích thú; say sưa [thành ngữ]

    • 。

      Anh ấy ăn cơm rất ngon lành.

  4. 肆副trạng từ

    thích thú; với hứng thú [thành ngữ]

津
jīn
tân
BỘ THỦ⽔
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu