Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
/
津津有味
津津有味
tân tân hữu vị
ăn uống ngon lành; thích thú say mê [thành ngữ]
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
ăn uống ngon lành; thích thú say mê [thành ngữ]
- 。
Anh ấy nghe một cách thích thú.
- 貳副trạng từ
một cách thích thú; ngon lành; say sưa [thành ngữ]
- 。
Anh ấy ăn cơm một cách ngon lành.
- 參副trạng từ
ngon lành; thích thú; say sưa [thành ngữ]
- 。
Anh ấy ăn cơm rất ngon lành.
- 肆副trạng từ
thích thú; với hứng thú [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
津津有味
Phồn thể津
tân tân hữu vị
ăn uống ngon lành; thích thú say mê [thành ngữ]
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
ăn uống ngon lành; thích thú say mê [thành ngữ]
- 。
Anh ấy nghe một cách thích thú.
- 貳副trạng từ
một cách thích thú; ngon lành; say sưa [thành ngữ]
- 。
Anh ấy ăn cơm một cách ngon lành.
- 參副trạng từ
ngon lành; thích thú; say sưa [thành ngữ]
- 。
Anh ấy ăn cơm rất ngon lành.
- 肆副trạng từ
thích thú; với hứng thú [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)