津津乐道

津津乐道
jīnjīndào
tân tân lạc đạo

say đưa nói chuyện; hào hứng bàn tán [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    say đưa nói chuyện; hào hứng bàn tán [thành ngữ]

    • Mọi người đều thích thú bàn tán về câu chuyện của anh ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.