洗衣房

洗衣房
fáng
tẩy y phòng

phòng giặt; phòng giặt ủi

1 nghĩa#23299
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phòng giặt; phòng giặt ủi

    • Phòng giặt đồ ở đâu?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.