洗漱

洗漱
shù
tẩy súc

rửa mặt và súc miệng; vệ sinh cá nhân buổi sáng

1 nghĩa#39780
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    rửa mặt và súc miệng; vệ sinh cá nhân buổi sáng

    • Anh ấy rửa mặt và súc miệng mỗi sáng.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.