洗手不干

洗手不干
shǒugàn
tẩy thủ bất cán

rửa tay gác kiếm; từ bỏ nghề (thường là nghề xấu) [thành ngữ]

2 nghĩa#28101
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    rửa tay gác kiếm; từ bỏ nghề (thường là nghề xấu) [thành ngữ]

    • Anh ấy quyết định rửa tay gác kiếm rồi.

  2. động từ

    rửa tay gác kiếm; từ bỏ hẳn (không làm nữa) [thành ngữ]

    • Anh ấy đã rửa tay gác kiếm rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.