- 氵thủy(nước)BỘ
- 先tiên(trước, dẫn đầu)HÌNH THANH
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
rửa tay gác kiếm; từ bỏ nghề (thường là nghề xấu) [thành ngữ]
rửa tay gác kiếm; từ bỏ nghề (thường là nghề xấu) [thành ngữ]
Anh ấy quyết định rửa tay gác kiếm rồi.
rửa tay gác kiếm; từ bỏ hẳn (không làm nữa) [thành ngữ]
Anh ấy đã rửa tay gác kiếm rồi.
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
rửa tay gác kiếm; từ bỏ nghề (thường là nghề xấu) [thành ngữ]
rửa tay gác kiếm; từ bỏ nghề (thường là nghề xấu) [thành ngữ]
Anh ấy quyết định rửa tay gác kiếm rồi.
rửa tay gác kiếm; từ bỏ hẳn (không làm nữa) [thành ngữ]
Anh ấy đã rửa tay gác kiếm rồi.
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.