Tới nội dung chính

洗心革面

洗心革面
xǐxīngémiàn
tẩy tâm cách diện

rửa lòng đổi mặt; thật lòng hối cải và sửa đổi [thành ngữ]

2 nghĩa#35681
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    rửa lòng đổi mặt; thật lòng hối cải và sửa đổi [thành ngữ]

    • ,。

      Anh ấy quyết định thay đổi hoàn toàn, làm lại cuộc đời.

  2. 貳动động từ

    từ bỏ cái ác quay về đường ngay; cải tà quy chính [thành ngữ]

    • ,。

      Anh ấy quyết định thay đổi hoàn toàn, bắt đầu lại từ đầu.

洗
xǐ
tẩy
BỘ THỦ⽔
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu