洗心革面

洗心革面
xīnmiàn
tẩy tâm cách diện

rửa lòng đổi mặt; thật lòng hối cải và sửa đổi [thành ngữ]

2 nghĩa#35681
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    rửa lòng đổi mặt; thật lòng hối cải và sửa đổi [thành ngữ]

    • Anh ấy quyết định thay đổi hoàn toàn, làm lại cuộc đời.

  2. động từ

    từ bỏ cái ác quay về đường ngay; cải tà quy chính [thành ngữ]

    • Anh ấy quyết định thay đổi hoàn toàn, bắt đầu lại từ đầu.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.