洋蒲桃

洋蒲桃
yángtáo
dương bồ đào

quả roi; mận nước (Syzygium samarangense)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quả roi; mận nước (Syzygium samarangense)

    • Quả roi là một loại trái cây nhiệt đới.

  2. danh từ

    quả mận nước; roi (Syzygium samarangense)

  3. danh từ

    cây roi; mận nước (Syzygium samarangense)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.