Tới nội dung chính

浦

浦
pǔ
phổ
⽔bộ thuỷ · 10 nét

bờ sông; bờ bãi

4 nghĩa#35748
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    bờ sông; bờ bãi

    • 。

      Con sông này rất dài.

  2. 貳名danh từ

    bờ; bờ bãi

    • 。

      Khu mới Phố Đông Thượng Hải phát triển rất nhanh.

  3. 參名danh từ

    bờ sông; cửa sông; lạch nước (cũ)

  4. 肆名danh từ

    họ Phổ

浦
pǔ
phổ
BỘ THỦ⽔
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu