洋漂族

洋漂族
yángpiāo
dương phiêu tộc

người xa xứ lập nghiệp ở nước ngoài; cộng đồng người Trung Quốc "phiêu dạt" nơi đất khách

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người xa xứ lập nghiệp ở nước ngoài; cộng đồng người Trung Quốc "phiêu dạt" nơi đất khách

    • Nhiều người trẻ sống ở nước ngoài chọn về nước phát triển.

  2. danh từ

    người nước ngoài sống phiêu bạt ở xứ người; cộng đồng người ngoại quốc tha hương lập nghiệp

    • Anh ấy là một người nước ngoài làm việc tự do.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.