Té nước (氵) là hành động phóng (发) nước ra mạnh mẽ.
/
泼水难收
泼水难收
bát thuỷ nan thu
nước đã đổ khó hốt lại (việc đã rồi không thể lấy lại) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
nước đã đổ khó hốt lại (việc đã rồi không thể lấy lại) [thành ngữ]
- ,。
Nước đã đổ đi thì khó mà hốt lại được.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ泼水难收
Phồn thể潑水難收
bát thuỷ nan thu
nước đã đổ khó hốt lại (việc đã rồi không thể lấy lại) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
nước đã đổ khó hốt lại (việc đã rồi không thể lấy lại) [thành ngữ]
- ,。
Nước đã đổ đi thì khó mà hốt lại được.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)