- 氵thủy(nước)BỘ
- 主chủ(chủ, trung tâm)HÌNH THANH
Dồn nước tập trung vào một điểm chính là ý nghĩa của chữ 注 (chú).
kim tiêm
kim tiêm(kế thừa)
Bác sĩ dùng kim tiêm để tiêm cho anh ấy.
kim tiêm; kim chích(kế thừa)
Y tá dùng kim tiêm để tiêm cho anh ấy.
Dồn nước tập trung vào một điểm chính là ý nghĩa của chữ 注 (chú).
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
kim tiêm
kim tiêm(kế thừa)
Bác sĩ dùng kim tiêm để tiêm cho anh ấy.
kim tiêm; kim chích(kế thừa)
Y tá dùng kim tiêm để tiêm cho anh ấy.
Dồn nước tập trung vào một điểm chính là ý nghĩa của chữ 注 (chú).
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.