注射针头

注射针头
zhùshèzhēntóu
chú xạ châm đầu

kim tiêm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kim tiêm(kế thừa)

    • Bác sĩ dùng kim tiêm để tiêm cho anh ấy.

  2. danh từ

    kim tiêm; kim chích(kế thừa)

    • Y tá dùng kim tiêm để tiêm cho anh ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dồn nước tập trung vào một điểm chính là ý nghĩa của chữ 注 (chú).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.