注射剂

注射剂
zhùshè
chú xạ tễ

tiêm; tiêm thuốc; chích

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tiêm; tiêm thuốc; chích

    • Loại thuốc tiêm này rất hiệu quả.

  2. danh từ

    trúng đạn; (bóng) bị chỉ trích trúng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dồn nước tập trung vào một điểm chính là ý nghĩa của chữ 注 (chú).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.