Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
/
波罗蜜
波罗蜜
ba la mật
quả mít; cây mít
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
quả mít; cây mít
- 。
Tôi thích ăn mít.
- 貳名danh từ
mít (Artocarpus heterophyllus)
- 。
Quả mít là một loại trái cây nhiệt đới.
- 參名danh từ
cây mít (Artocarpus heterophyllus)
- 。
Mít là một loại trái cây nhiệt đới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ波罗蜜
Phồn thể波羅蜜
ba la mật
quả mít; cây mít
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
quả mít; cây mít
- 。
Tôi thích ăn mít.
- 貳名danh từ
mít (Artocarpus heterophyllus)
- 。
Quả mít là một loại trái cây nhiệt đới.
- 參名danh từ
cây mít (Artocarpus heterophyllus)
- 。
Mít là một loại trái cây nhiệt đới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)