Chiến sĩ mạnh mẽ như tấm gỗ chắc chắn, thân hình vạm vỡ và hùng tráng.
/
波澜壮阔
波澜壮阔
ba lan tráng khoát
sóng dậy mênh mông; khí thế hào hùng mạnh mẽ [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
sóng dậy mênh mông; khí thế hào hùng mạnh mẽ [thành ngữ]
- 。
Bộ phim này miêu tả một bức tranh lịch sử hùng vĩ.
- 貳形tính từ
khí thế hào hùng, bao la rộng lớn [thành ngữ]
- 。
Cảnh trong bộ phim này thật hoành tráng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 門môn(cửa, cổng)BỘ
- 活hoạt(sống động, linh hoạt)HÌNH THANH
Cánh cửa rộng lớn mở ra không gian sống động và thênh thang.
波澜壮阔
Phồn thể波瀾壯闊
ba lan tráng khoát
sóng dậy mênh mông; khí thế hào hùng mạnh mẽ [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
sóng dậy mênh mông; khí thế hào hùng mạnh mẽ [thành ngữ]
- 。
Bộ phim này miêu tả một bức tranh lịch sử hùng vĩ.
- 貳形tính từ
khí thế hào hùng, bao la rộng lớn [thành ngữ]
- 。
Cảnh trong bộ phim này thật hoành tráng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)