泡澡

泡澡
pàozǎo
phao táo

ngâm mình trong bồn tắm; tắm bồn

2 nghĩa#25433
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ngâm mình trong bồn tắm; tắm bồn

    • Tôi thích ngâm mình trong bồn tắm.

  2. động từ

    tắm; gội (đầu)

    • Tôi thích tắm bồn.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bong bóng nước như túi nước được bọc kín lại rồi nổi lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.