泛滥成灾

泛滥成灾
fànlànchéngzāi
phiếm lạm thành tai

tràn lan thành họa; lũ lụt gây thảm họa [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tràn lan thành họa; lũ lụt gây thảm họa [thành ngữ]

    • Lũ lụt tràn lan gây tai họa.

  2. tính từ

    tràn lan thành tai họa; hoành hành gây thảm họa [thành ngữ]

    • Tin giả tràn lan.

  3. tính từ

    tràn lan thành họa; lũ lụt gây tai họa [thành ngữ]

    • Lũ lụt tràn lan gây tai họa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.