Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
/
泛滥成灾
泛滥成灾
phiếm lạm thành tai
tràn lan thành họa; lũ lụt gây thảm họa [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tràn lan thành họa; lũ lụt gây thảm họa [thành ngữ]
- 。
Lũ lụt tràn lan gây tai họa.
- 貳形tính từ
tràn lan thành tai họa; hoành hành gây thảm họa [thành ngữ]
- 。
Tin giả tràn lan.
- 參形tính từ
tràn lan thành họa; lũ lụt gây tai họa [thành ngữ]
- 。
Lũ lụt tràn lan gây tai họa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ泛滥成灾
Phồn thể泛濫成災
phiếm lạm thành tai
tràn lan thành họa; lũ lụt gây thảm họa [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tràn lan thành họa; lũ lụt gây thảm họa [thành ngữ]
- 。
Lũ lụt tràn lan gây tai họa.
- 貳形tính từ
tràn lan thành tai họa; hoành hành gây thảm họa [thành ngữ]
- 。
Tin giả tràn lan.
- 參形tính từ
tràn lan thành họa; lũ lụt gây tai họa [thành ngữ]
- 。
Lũ lụt tràn lan gây tai họa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)