法蒂玛

法蒂玛
pháp đế mã

Fatima (tên người)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Fatima (tên người)

    • Fatimah là bạn của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.