法耶德

法耶德
pháp gia đức

Fayed (tên riêng)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Fayed (tên riêng)

    • Fayed là một doanh nhân Ai Cập.

  2. danh từ

    Pháp Diệp Đức

    • Fayed là một doanh nhân nổi tiếng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.