法拉第笼

法拉第笼
lóng
pháp lạp đệ lồng

lồng Faraday (vật lý)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lồng Faraday (vật lý)

    • Lồng Faraday có thể chặn trường điện từ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.