法度

法度
pháp độ

pháp luật; quy tắc; phép tắc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    pháp luật; quy tắc; phép tắc

    • Anh ấy làm việc rất có quy củ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.